FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT| Gía niêm yết: 685,000,000 – Giá khuyến mãi: 645,000,000

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm:

  • Hộp số / Transmission Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
  • Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái thủy lực/ HPAS
  • Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT | Chi tiết thêm:

  • Kích thước của FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
    • Chiều dài cơ sở: 3220mm
    • Dài x Rộng x Cao: 5362x1860x1815
    • Khoảng sáng gầm: 200mm
    • Lội nước 800mm
  • Động cơ của FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
    • Dung tích: 2198 cc
    • Dung tích bình xăng: 80L
    • Công suất cực đại: 160 PS/3700 vòng/ phút
    • Mô men xoắn cực đại: 375Nm/1500-2500 vòng/phút
    • Dẫn động một cầu chủ động
    • Khản năng lội nước: 800mm
    • Kiểu động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
    • Hộp số: Hộp số tự động 6 cấp
    • Trợ lực lái điện
  • Trang thiết bị ngoại thất | FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
    • Cụm đèn pha phía trước: Đèn Halogen
    • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện
    • Gương chiếu hậu mạ crom, cùng màu thân xe
    • Tay nắm cửa ngoài mạ crom, màu đen
    • Đèn sương mù
  • Trang thiết bị an toàn | FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
    • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS và phân phối lực phanh điện tử EBD
    • Hệ thống kiểm soát hành trình
    • Túi khí phía trước
  • Trang thiết bị nội thất | FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
    • Cửa sổ điều khiển điện,1 chạm với chức năng chống kẹt bên người lái
    • Gương chiếu hậu trong: Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày đêm
    • Ghế chỉnh tay 6 hướng
    • Ghế nỉ, chỉnh tay 6 hướng
    • Khóa điều khiển từ xa
    • Tay lái bọc da
    • Điều hòa chỉnh tay
  • Hệ thống âm thanh | FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
    • Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft: Điều khiển bằng giọng nói
    • Hệ thống loa: 6 loa
    • Hệ thống âm thanh: CD 1 đĩa/ đài AM/FM, MP3, Ipod và USB, Bluetooth
    • Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED
    • Điều khiển âm thanh trên tay lái
  • Hệ thống giảm sốc |FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
    • Thắng đĩa tản nhiệt trước
    • Vành đúc hợp kim nhôm đúc 17 inch
    • Lốp: 265/65 R17
    • Giảm sốc trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn
    • Giảm sốc sau: Loại nhíp với ống giảm chấn
650 000 000
Đã bao gồm thuế
Dòng xeSUV
Số Km đã đi0 km
Loại nhiên liệuDầu
Giá xe670,000,000
Hộp sốSố Tự động
Tính toán tài chính (Tham khảo)
Giá xe ( )
Lãi suất (%)
Thời gian (tháng)
Trả trước ( )
Tính ngay
Số tiền trả hàng tháng
Tổng số tiền lãi phải trả
Tổng số tiền phải trả

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI CUỐI NĂM TẤT CẢ CÁC DÒNG XE

  • Giảm giá và Quà tặng hấp dẫn khi mua tất cả các dòng xe Ford
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 90% giá trị xe + Thời gian trả lên đến 8 năm
  • Thủ tục đơn giản | Giao xe ngay
Close this popup

LƯU Ý: ƯU ĐÃI CHỈ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG ONLINE

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI CUỐI NĂM TẤT CẢ CÁC DÒNG XE

  • Giảm giá và Quà tặng hấp dẫn khi mua tất cả các dòng xe Ford
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 90% giá trị xe + Thời gian trả lên đến 8 năm
  • Thủ tục đơn giản | Giao xe ngay
Close this popup

LƯU Ý: ƯU ĐÃI CHỈ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG ONLINE